Etymology Explorer
› Chinese
Where does “計” come from?
Words derived from “計”
kẻ
thước kẻ
kẻ trộm
kẻ thù
Kẻ Chợ
kẻ cắp
kẻ hầu người hạ
bất kể
không kể xiết
ampe kế
bờ kè
cận kề
giữ kẽ
kê đơn
kẻ cả
kẽ hở
kế đến
kể cả
kể từ
liền kề
ma trận kề
mặc kệ
xen kẽ
đáng kể
計 — Etymology, Origin & Word History | Etymology Explorer