Etymology Explorer
› Middle Chinese
Where does “交” come from?
Words derived from “交”
giáo
trào
*keːwᴬ
gyau
kéo
hiệu
trao đổi
giao nộp
*kɛːwᴬ²
tiền trao cháo múc
cô giáo
giáo phận
duzgyau
giao cắt
giao hàng
giao kèo
giao mùa
giáo hạt
giáo tỉnh
gươm giáo
phun trào
rongzgyau
tráo trở
tráo đổi