Etymology Explorer
› Middle Chinese
Where does “光” come from?
Words derived from “光”
광
khoáng
quàng
cáp quang
nước khoáng
khăn quàng
mì Quảng
Cô Bé Quàng Khăn Đỏ
khoảng cách
kiến ba khoang
phát quang
đĩa quang
cách quãng
khoảng trống
mù quáng
quang gánh
quàng xiên
quáng gà
quýnh quáng
viêm quầng
xứ Quảng
đứt quãng
ổ đĩa quang
khoảng cách xã giao