Etymology Explorer
› Middle Chinese
Where does “境” come from?
Words derived from “境”
境
境
cảnh
心境
地境
am thanh cảnh vắng
bánh canh
県境
bọ cánh cứng
chim cánh cụt
cánh gà
mũ cánh chuồn
堺
bên cạnh
canh chừng
canh gác
canh me
cám cảnh
cánh cam
cánh quạt
cánh tay
cây cảnh
cạnh khoé
cất cánh