Etymology Explorer
› Middle Chinese
Where does “補” come from?
Words derived from “補”
bỏ
-보
bãi bỏ
đi bộ
vô bờ
bỏ chạy
thuốc bổ
bó tay
bê bò
bỏ rơi
lò
bơ vơ
bố mẹ
bỏ lỡ
tiền bo
xoá bỏ
bộ chính trị
bỏ túi
từ bỏ
Bò sát
abọgibọpẹ
bộ nhớ
gắp lửa bỏ tay người
bo mạch