Etymology Explorer
› Proto-Mon-Khmer
Where does “paɲʔ” come from?
paɲʔ
(Proto-Mon-Khmer): to shoot
Definitions
to shoot
Words derived from “paɲʔ”
pəɲʔ
ပန်
bàn
bắn
bàn phím
điện thoại bàn
bạn bè
bắn cung
bàn tay
bán mình
bàn chải
bản gốc
bắn súng
ban đêm
bàn mổ
bán lẻ
bán buôn
mua bán
bàn bạc
bóng bàn
bàn tính
bạn trai
ban chấp hành
bán chạy