Etymology Explorer
› Proto-Mon-Khmer
Where does “ruŋʔ” come from?
Words derived from “ruŋʔ”
k-roːŋʔ
sống
sông băng
tuỷ sống
sinh sống
cuộc sống
xương sống
say sóng
sống thử
bán sống bán chết
vi sóng
chắn song
nhạc sống
bước sóng
chôn sống
chết sống
cửa sông
dợn sóng
gàu sòng
kiếm sống
làn sóng
lòng sông
lướt sóng
lối sống