Etymology Explorer
› Proto-Vietic
Where does “t-kəɲ” come from?
Words derived from “t-kəɲ”
gần
gần như
gan bàn tay
gan ngỗng béo
gần gũi
dầu gan cá
gan béo
gần chùa gọi bụt bằng anh
gan nhiễm mỡ
xe gắn máy
bền gan
cả gan
dễ gần
gan dạ
gan lì
giật gân
gàn bát sách
gần đây
gắn bó
gắn kết
hàn gắn
nhát gan
ung thư gan
viêm gan