Etymology Explorer
› Vietnamese
Where does “cách” come from?
cách
(Vietnamese): way, manner, fashion; grammatical case; to be...
Definitions
way, manner, fashion; grammatical case; to be...
Words derived from “cách”
cách đây
khoảng cách
cách quãng
giả cách
kiểu cách
một cách
ngăn cách
xa cách
khoảng cách xã giao
khoảng cách xã hội