Etymology Explorer
› Vietnamese
Where does “chiến tranh” come from?
chiến tranh
(Vietnamese): war; warfare
Definitions
war; warfare
Words derived from “chiến tranh”
chiến tranh thế giới
chiến tranh lạnh
chiến tranh chống khủng bố
chiến tranh chống Mĩ
Chiến tranh Cách mạng Mĩ
Chiến tranh Nha phiến
chiến tranh thương mại
chiến tranh tiền tệ
phim chiến tranh
tội ác chiến tranh
Chiến tranh thế giới thứ nhất
Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh Lạnh thứ hai