Words that come from Vietnamese “như”
24 words across 1 languages descend from Vietnamese như — including gần như, như thế, như vậy, hình như, hầu như, bán chạy như tôm tươi, dễ như ăn bánh, dễ như ăn cháo.
See the etymology of như itself →
Vietnamese (24)
- gần như
- như thế
- như vậy
- hình như
- hầu như
- bán chạy như tôm tươi
- dễ như ăn bánh
- dễ như ăn cháo
- dễ như ăn kẹo
- giống nhau như đúc
- ngây thơ như con cầy tơ
- nhí nhảnh như con chó cảnh
- phê như con tê tê
- thắng như chẻ tre
- đứng như trời trồng
- gắt như mắm tôm
- keo như kẹo kéo
- khoẻ như voi
- lương y như từ mẫu
- ác như hùm
- cũng như
- dường như
- giống như
- như nhau