Where does “như” come from?
như (Vietnamese) comes from Middle Chinese 如.
như (Vietnamese): like; as
Definitions
- like; as
Ancestry of “như”, step by step
| Step | Language | Word | Meaning |
|---|---|---|---|
| 1 | Middle Chinese | 如 | — |
Words derived from “như”
- gần như
- như thế
- như vậy
- hình như
- hầu như
- bán chạy như tôm tươi
- dễ như ăn bánh
- dễ như ăn cháo
- dễ như ăn kẹo
- giống nhau như đúc
- ngây thơ như con cầy tơ
- nhí nhảnh như con chó cảnh
- phê như con tê tê
- thắng như chẻ tre
- đứng như trời trồng
- gắt như mắm tôm
- keo như kẹo kéo
- khoẻ như voi
- lương y như từ mẫu
- ác như hùm
- cũng như
- dường như
- giống như
- như nhau