Etymology Explorer
› Proto-Vietic
Where does “dac ~ tac” come from?
Words derived from “dac ~ tac”
đặt
đặt tên
bày đặt
bịa đặt
cài đặt
cắt đặt
lắp đặt
sắp đặt
xếp đặt
áp đặt
đơm đặt
đặt chân
đặt cọc
đặt hàng
đặt nặng
đặt ra
thấy mặt đặt tên
dac ~ tac — Etymology, Origin & Word History | Etymology Explorer