Etymology Explorer
› Proto-Vietic
Where does “k-carʔ” come from?
k-carʔ
(Proto-Vietic): fire, conflagration
Definitions
fire, conflagration
Words derived from “k-carʔ”
cál
chạy
cháy
bỏ chạy
cá cháy
đi đứng chạy nhảy
bán chạy
chảy máu
máy chạy bộ
nấu chảy
bánh chay
bốc cháy
cháy túi
chạy chợ
chạy gà
chạy làng
chạy nước rút
chạy sô
chạy trốn
chấy rận
cơm cháy
dòng chảy
học chay
ma chay