Etymology Explorer
› Vietnamese
Where does “chân” come from?
chân
(Vietnamese): a foot; a leg; the lowest circumscribing area
Definitions
a foot; a leg; the lowest circumscribing area
Words derived from “chân”
rau chân vịt
gót chân
chân đăm đá chân chiêu
ba chân bốn cẳng
bệnh tay chân miệng
chân lấm tay bùn
chân ướt chân ráo
từ đầu đến chân
giậm chân
lỗ chân lông
bàn chân
bắp chân
chân chống
chân gà
chân không
chân mày
chân núi
chân tay
chân vịt
chân đất
chậm chân
cầm chân
cẳng chân
giữ chân