Etymology Explorer
› Vietnamese
Where does “chẳng” come from?
chẳng
(Vietnamese): not at all; even if not; if not
Definitions
not at all; even if not; if not
Words derived from “chẳng”
chả
chẳng hạn
chăng là chẳng
chẳng bao lâu
chẳng mấy chốc
cực chẳng đã
chẳng bõ
chẳng cứ
chẳng là
chẳng lẽ
chẳng qua
chẳng thà
chẳng thể
cha mẹ
đời cha ăn mặn, đời con khát nước
chả giò
công cha nghĩa mẹ
bàn chà
bún chả
cha xứ
cha đẻ
chà xát
chà đạp
chả là