Etymology Explorer
› Proto-Mon-Khmer
Where does “t₁ɓaŋ” come from?
Words derived from “t₁ɓaŋ”
t-ɓaŋ
măng
mạng
บัง
măng tây
băng
mạng lưới
trang mạng
cạc mạng
mạng nhện
con dại cái mang
mang con bỏ chợ
mang nặng đẻ đau
tre già măng mọc
bún măng vịt
màng nhĩ
màng não
mơ màng
an ninh mạng
chửi mắng
cư dân mạng
cưu mang
cộng đồng mạng
dân mạng